尽
jìn HSK6
Nghĩa
hết, cạn; hết sức, tối đa
动/副
“他尽力完成了任务。”
Tā jìn lì wán chéng le rèn wù.Anh ấy đã hết sức hoàn thành nhiệm vụ.
Từ vựng HSK6
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“他尽力完成了任务。”
Tā jìn lì wán chéng le rèn wù.Anh ấy đã hết sức hoàn thành nhiệm vụ.
Đang tải...