近视
jìnshì HSK6
Nghĩa
cận thị
形
“他戴眼镜因为近视。”
Tā dài yǎn jìng yīn wèi jìn shì.Anh ấy đeo kính vì bị cận thị.
Từ vựng HSK6
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“他戴眼镜因为近视。”
Tā dài yǎn jìng yīn wèi jìn shì.Anh ấy đeo kính vì bị cận thị.
Đang tải...