精
jīng HSK6
Nghĩa
tinh xảo, tinh nhuệ; tinh chất
形
“这件工艺品很精。”
Zhè jiàn gōngyìpǐn hěn jīng.Đồ thủ công này rất tinh xảo.
Từ vựng HSK6
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“这件工艺品很精。”
Zhè jiàn gōngyìpǐn hěn jīng.Đồ thủ công này rất tinh xảo.
Đang tải...