捐赠
juānzèng HSK6
Nghĩa
quyên tặng, hiến tặng
动
“他捐赠了一笔钱给学校。”
Tā juānzèng le yī bǐ qián gěi xuéxiào.Anh ấy đã quyên tặng một khoản tiền cho trường học.
Từ vựng HSK6
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“他捐赠了一笔钱给学校。”
Tā juānzèng le yī bǐ qián gěi xuéxiào.Anh ấy đã quyên tặng một khoản tiền cho trường học.
Đang tải...