绝
jué HSK6
Nghĩa
tuyệt, cực kỳ; dứt, tuyệt giao
形/副
“这个决定绝不能改变。”
Zhège juédìng jué bù néng gǎibiàn.Quyết định này tuyệt đối không thể thay đổi.
Từ vựng HSK6
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“这个决定绝不能改变。”
Zhège juédìng jué bù néng gǎibiàn.Quyết định này tuyệt đối không thể thay đổi.
Đang tải...