Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

绝大多数

jué dàduōshù HSK6

Nghĩa

tuyệt đại đa số, phần lớn

“绝大多数人支持这个方案。”
Jué dàduōshù rén zhīchí zhège fāng'àn.
Tuyệt đại đa số người ủng hộ phương án này.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...