开设
kāishè HSK6
Nghĩa
mở (cửa hàng, lớp học), thiết lập
动
“学校开设了新的语言课程。”
Xué xiào kāi shè le xīn de yǔ yán kè chéng.Trường đã mở lớp học ngôn ngữ mới.
Từ vựng HSK6
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“学校开设了新的语言课程。”
Xué xiào kāi shè le xīn de yǔ yán kè chéng.Trường đã mở lớp học ngôn ngữ mới.
Đang tải...