开头
kāitóu HSK6
Nghĩa
phần mở đầu, lúc bắt đầu
名
“故事的开头很吸引人。”
Gù shì de kāi tóu hěn xī yǐn rén.Phần mở đầu câu chuyện rất hấp dẫn.
Từ vựng HSK6
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“故事的开头很吸引人。”
Gù shì de kāi tóu hěn xī yǐn rén.Phần mở đầu câu chuyện rất hấp dẫn.
Đang tải...