开夜车
kāi yèchē HSK6
Nghĩa
thức đêm học bài, làm việc thâu đêm
“考试前他常常开夜车。”
Kǎo shì qián tā cháng cháng kāi yè chē.Trước kỳ thi, anh ấy thường thức đêm học bài.