Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

开夜车

kāi yèchē HSK6

Nghĩa

thức đêm học bài, làm việc thâu đêm

“考试前他常常开夜车。”
Kǎo shì qián tā cháng cháng kāi yè chē.
Trước kỳ thi, anh ấy thường thức đêm học bài.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...