看好
kànhǎo HSK6
Nghĩa
đánh giá cao, lạc quan về; trông chừng
动
“大家都看好这个项目。”
Dà jiā dōu kàn hǎo zhè ge xiàng mù.Mọi người đều đánh giá cao dự án này.
Từ vựng HSK6
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“大家都看好这个项目。”
Dà jiā dōu kàn hǎo zhè ge xiàng mù.Mọi người đều đánh giá cao dự án này.
Đang tải...