看作
kànzuò HSK6
Nghĩa
coi là, xem như
动
“他被看作是团队的核心。”
Tā bèi kàn zuò shì tuán duì de hé xīn.Anh ấy được xem như là nhân tố trung tâm của đội.
Từ vựng HSK6
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“他被看作是团队的核心。”
Tā bèi kàn zuò shì tuán duì de hé xīn.Anh ấy được xem như là nhân tố trung tâm của đội.
Đang tải...