肯
kěn HSK6
Nghĩa
bằng lòng, chịu, sẵn lòng
动
“他肯帮忙解决这个问题。”
Tā kěn bāngmáng jiějué zhège wèntí.Anh ấy sẵn lòng giúp đỡ giải quyết vấn đề này.
Từ vựng HSK6
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“他肯帮忙解决这个问题。”
Tā kěn bāngmáng jiějué zhège wèntí.Anh ấy sẵn lòng giúp đỡ giải quyết vấn đề này.
Đang tải...