快车
kuàichē HSK6
Nghĩa
xe (tàu) tốc hành
名
“这列快车比普通列车快很多。”
Zhè liè kuài chē bǐ pǔ tōng liè chē kuài hěn duō.Chuyến tàu tốc hành này nhanh hơn nhiều so với tàu thường.