矿
kuàng HSK6
Nghĩa
quặng, mỏ khoáng sản
名
“矿里的工人工作很辛苦。”
Kuàng lǐ de gōngrén gōngzuò hěn xīnkǔ.Công nhân trong mỏ làm việc rất vất vả.
Từ vựng HSK6
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“矿里的工人工作很辛苦。”
Kuàng lǐ de gōngrén gōngzuò hěn xīnkǔ.Công nhân trong mỏ làm việc rất vất vả.
Đang tải...