Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

阔

kuò HSK6

Nghĩa

rộng, rộng rãi; giàu sang, xa hoa 形

“他们住在一个阔气的别墅里。”
Tāmen zhù zài yí gè kuòqì de biéshù lǐ.
Họ sống trong một biệt thự rộng rãi và sang trọng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...