Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

来往

láiwǎng HSK6

Nghĩa

qua lại, đi lại; giao thiệp, kết giao 动

“我们经常来往于两个城市之间。”
Wǒmen jīngcháng láiwǎng yú liǎng gè chéngshì zhī jiān.
Chúng tôi thường xuyên đi lại giữa hai thành phố.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...