Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

蓝领

lánlǐng HSK6

Nghĩa

lao động chân tay, công nhân (cổ xanh) 名

“蓝领工人负责生产线的操作。”
Lánlǐng gōngrén fùzé shēngchǎn xiàn de cāozuò.
Công nhân lao động chân tay chịu trách nhiệm vận hành dây chuyền sản xuất.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...