Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

牢

láo HSK6

Nghĩa

chắc chắn, vững chắc; nhà lao, chuồng 形

“这座桥很牢固,不用担心。”
Zhè zuò qiáo hěn láogù, bú yòng dānxīn.
Cây cầu này rất chắc chắn, không cần lo lắng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...