Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

理财

lǐcái HSK6

Nghĩa

quản lý tài chính, quản lý tiền bạc

“她在银行工作,负责理财。”
Tā zài yínháng gōngzuò, fùzé lǐcái.
Cô ấy làm việc ở ngân hàng, chịu trách nhiệm quản lý tài chính.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...