Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

利

lì HSK6

Nghĩa

lợi ích, lợi nhuận; sắc bén 名

“这项投资带来了很大的经济利。”
Zhè xiàng tóuzī dài lái le hěn dà de jīngjì lì.
Khoản đầu tư này mang lại lợi ích kinh tế lớn.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...