利
lì HSK6
Nghĩa
lợi ích, lợi nhuận; sắc bén
名
“这项投资带来了很大的经济利。”
Zhè xiàng tóuzī dài lái le hěn dà de jīngjì lì.Khoản đầu tư này mang lại lợi ích kinh tế lớn.