Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

联赛

liánsài HSK6

Nghĩa

giải đấu, giải liên đoàn (thể thao) 名

“足球联赛每年都吸引很多观众。”
Zúqiú liánsài měi nián dōu xīyǐn hěn duō guānzhòng.
Giải đấu bóng đá hàng năm thu hút rất nhiều khán giả.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...