Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

联手

liánshǒu HSK6

Nghĩa

bắt tay hợp tác, chung tay 动

“两家公司决定联手开发新产品。”
Liǎng jiā gōngsī juédìng liánshǒu kāifā xīn chǎnpǐn.
Hai công ty quyết định bắt tay hợp tác phát triển sản phẩm mới.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...