凉鞋
liángxié HSK6
Nghĩa
dép xăng đan, giày sandal
名
“夏天我喜欢穿凉鞋去海边。”
Xiàtiān wǒ xǐhuān chuān liángxié qù hǎibiān.Mùa hè tôi thích đi dép xăng đan ra biển.
Từ vựng HSK6
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“夏天我喜欢穿凉鞋去海边。”
Xiàtiān wǒ xǐhuān chuān liángxié qù hǎibiān.Mùa hè tôi thích đi dép xăng đan ra biển.
Đang tải...