两侧
liǎngcè HSK6
Nghĩa
hai bên, hai phía
名
“道路两侧种满了树木。”
Dàolù liǎngcè zhòng mǎn le shùmù.Hai bên đường được trồng đầy cây.
Từ vựng HSK6
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“道路两侧种满了树木。”
Dàolù liǎngcè zhòng mǎn le shùmù.Hai bên đường được trồng đầy cây.
Đang tải...