两手
liǎngshǒu HSK6
Nghĩa
hai tay; hai mặt, hai phương án
名
“他两手都很灵活,可以做很多事情。”
Tā liǎng shǒu dōu hěn líng huó, kě yǐ zuò hěn duō shì qíng.Cả hai tay anh ấy đều rất linh hoạt, có thể làm nhiều việc.