Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

两手

liǎngshǒu HSK6

Nghĩa

hai tay; hai mặt, hai phương án 名

“他两手都很灵活,可以做很多事情。”
Tā liǎng shǒu dōu hěn líng huó, kě yǐ zuò hěn duō shì qíng.
Cả hai tay anh ấy đều rất linh hoạt, có thể làm nhiều việc.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...