聊
liáo HSK6
Nghĩa
trò chuyện, tán gẫu
动
“我们在公园里聊了很久。”
Wǒ men zài gōng yuán lǐ liáo le hěn jiǔ.Chúng tôi đã trò chuyện rất lâu trong công viên.
Từ vựng HSK6
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“我们在公园里聊了很久。”
Wǒ men zài gōng yuán lǐ liáo le hěn jiǔ.Chúng tôi đã trò chuyện rất lâu trong công viên.
Đang tải...