Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

聊天儿

liáotiānr HSK6

Nghĩa

nói chuyện phiếm, tán gẫu

“晚上我们一起聊天儿很开心。”
Wǎn shàng wǒ men yī qǐ liáo tiān r hěn kāi xīn.
Tối hôm đó chúng tôi cùng nhau nói chuyện phiếm rất vui.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...