料
liào HSK6
Nghĩa
nguyên liệu, vật liệu; đoán trước
动
“这道菜的料很新鲜。”
Zhè dào cài de liào hěn xīn xiān.Nguyên liệu của món ăn này rất tươi.
Từ vựng HSK6
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“这道菜的料很新鲜。”
Zhè dào cài de liào hěn xīn xiān.Nguyên liệu của món ăn này rất tươi.
Đang tải...