裂
liè HSK6
Nghĩa
nứt, vỡ, tách ra
动
“墙上出现了一条裂缝。”
Qiáng shàng chū xiàn le yī tiáo liè fèng.Trên tường xuất hiện một vết nứt.
Từ vựng HSK6
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“墙上出现了一条裂缝。”
Qiáng shàng chū xiàn le yī tiáo liè fèng.Trên tường xuất hiện một vết nứt.
Đang tải...