Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

陆军

lùjūn HSK6

Nghĩa

lục quân, bộ binh 名

“陆军在边境地区进行了演习。”
Lù jūn zài biān jìng dì qū jìn xíng le yǎn xí.
Lục quân đã tiến hành diễn tập ở khu vực biên giới.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...