绿化
lǜhuà HSK6
Nghĩa
phủ xanh, trồng cây xanh
动
“政府正在努力绿化城市。”
Zhèng fǔ zhèng zài nǔ lì lǜ huà chéng shì.Chính phủ đang cố gắng phủ xanh thành phố.
Từ vựng HSK6
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“政府正在努力绿化城市。”
Zhèng fǔ zhèng zài nǔ lì lǜ huà chéng shì.Chính phủ đang cố gắng phủ xanh thành phố.
Đang tải...