Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

马车

mǎchē HSK6

Nghĩa

xe ngựa 名

“古代人常用马车作为交通工具。”
Gǔ dài rén cháng yòng mǎ chē zuò wéi jiāo tōng gōng jù.
Người xưa thường dùng xe ngựa làm phương tiện giao thông.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...