马车
mǎchē HSK6
Nghĩa
xe ngựa
名
“古代人常用马车作为交通工具。”
Gǔ dài rén cháng yòng mǎ chē zuò wéi jiāo tōng gōng jù.Người xưa thường dùng xe ngựa làm phương tiện giao thông.