Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

盲人

mángrén HSK6

Nghĩa

người mù, người khiếm thị 名

“盲人需要特别的帮助和关怀。”
Mángrén xūyào tèbié de bāngzhù hé guānhuái.
Người mù cần sự giúp đỡ và quan tâm đặc biệt.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...