梅花
méihuā HSK6
Nghĩa
hoa mai; quân nhép (bài tây)
名
“冬天的梅花开得很美。”
Dōngtiān de méihuā kāi de hěn měi.Hoa mai mùa đông nở rất đẹp.
Từ vựng HSK6
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“冬天的梅花开得很美。”
Dōngtiān de méihuā kāi de hěn měi.Hoa mai mùa đông nở rất đẹp.
Đang tải...