美容
měiróng HSK6
Nghĩa
làm đẹp, thẩm mỹ
动
“她去美容院做了皮肤护理。”
Tā qù měiróng yuàn zuò le pífū hùlǐ.Cô ấy đến viện thẩm mỹ làm chăm sóc da.
Từ vựng HSK6
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“她去美容院做了皮肤护理。”
Tā qù měiróng yuàn zuò le pífū hùlǐ.Cô ấy đến viện thẩm mỹ làm chăm sóc da.
Đang tải...