猛
měng HSK6
Nghĩa
mạnh, dữ dội, mãnh liệt
形
“风猛地吹起,树枝摇晃。”
Fēng měng de chuī qǐ, shùzhī yáohuàng.Gió thổi mạnh, cành cây rung rinh.
Từ vựng HSK6
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“风猛地吹起,树枝摇晃。”
Fēng měng de chuī qǐ, shùzhī yáohuàng.Gió thổi mạnh, cành cây rung rinh.
Đang tải...