面向
miànxiàng HSK6
Nghĩa
hướng về, quay về phía; nhắm tới
动
“学校面向社会招生。”
Xuéxiào miànxiàng shèhuì zhāoshēng.Trường học hướng tới xã hội tuyển sinh.
Từ vựng HSK6
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“学校面向社会招生。”
Xuéxiào miànxiàng shèhuì zhāoshēng.Trường học hướng tới xã hội tuyển sinh.
Đang tải...