Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

民工

míngōng HSK6

Nghĩa

dân công, lao động nhập cư từ nông thôn 名

“城市里有很多民工在建筑工地工作。”
Chéngshì lǐ yǒu hěn duō míngōng zài jiànzhù gōngdì gōngzuò.
Trong thành phố có nhiều lao động nhập cư làm việc ở công trường xây dựng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...