名义
míngyì HSK6
Nghĩa
danh nghĩa
名
“他们以环保的名义组织活动。”
Tāmen yǐ huánbǎo de míngyì zǔzhī huódòng.Họ tổ chức hoạt động dưới danh nghĩa bảo vệ môi trường.
Từ vựng HSK6
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“他们以环保的名义组织活动。”
Tāmen yǐ huánbǎo de míngyì zǔzhī huódòng.Họ tổ chức hoạt động dưới danh nghĩa bảo vệ môi trường.
Đang tải...