命
mìng HSK6
Nghĩa
mạng sống, số phận; mệnh lệnh
名
“他的命运充满了波折。”
Tā de mìngyùn chōngmǎn le bōzhé.Số phận của anh ấy đầy những thăng trầm.
Từ vựng HSK6
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“他的命运充满了波折。”
Tā de mìngyùn chōngmǎn le bōzhé.Số phận của anh ấy đầy những thăng trầm.
Đang tải...