墓
mù HSK6
Nghĩa
mộ, mồ mả
名
“他去祭拜祖先的墓。”
Tā qù jìbài zǔxiān de mù.Anh ấy đi thăm mộ tổ tiên.
Từ vựng HSK6
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“他去祭拜祖先的墓。”
Tā qù jìbài zǔxiān de mù.Anh ấy đi thăm mộ tổ tiên.
Đang tải...