奶粉
nǎifěn HSK6
Nghĩa
sữa bột
名
“宝宝每天都喝奶粉。”
Bǎobǎo měitiān dōu hē nǎifěn.Em bé uống sữa bột mỗi ngày.
Từ vựng HSK6
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“宝宝每天都喝奶粉。”
Bǎobǎo měitiān dōu hē nǎifěn.Em bé uống sữa bột mỗi ngày.
Đang tải...