内地
nèidì HSK6
Nghĩa
nội địa, vùng nội địa (Trung Quốc)
名
“他在内地工作了五年。”
Tā zài nèidì gōngzuò le wǔ nián.Anh ấy đã làm việc ở vùng nội địa năm năm.
Từ vựng HSK6
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“他在内地工作了五年。”
Tā zài nèidì gōngzuò le wǔ nián.Anh ấy đã làm việc ở vùng nội địa năm năm.
Đang tải...