Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

内外

nèiwài HSK6

Nghĩa

trong và ngoài; trong ngoài, khoảng chừng 名

“公司内外都很重视安全。”
Gōngsī nèiwài dōu hěn zhòngshì ānquán.
Trong ngoài công ty đều rất coi trọng an toàn.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...