内外
nèiwài HSK6
Nghĩa
trong và ngoài; trong ngoài, khoảng chừng
名
“公司内外都很重视安全。”
Gōngsī nèiwài dōu hěn zhòngshì ānquán.Trong ngoài công ty đều rất coi trọng an toàn.