Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

能否

néngfǒu HSK6

Nghĩa

có thể hay không, liệu có thể 动

“能否完成任务还不确定。”
Néngfǒu wánchéng rènwù hái bù quèdìng.
Liệu có thể hoàn thành nhiệm vụ hay không vẫn chưa chắc chắn.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...