判
pàn HSK6
Nghĩa
phán xét, xét xử; phân biệt rõ
动
“法官公正地判了案件。”
Fǎguān gōngzhèng de pàn le ànjiàn.Thẩm phán đã xét xử vụ án một cách công bằng.
Từ vựng HSK6
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“法官公正地判了案件。”
Fǎguān gōngzhèng de pàn le ànjiàn.Thẩm phán đã xét xử vụ án một cách công bằng.
Đang tải...