炮
pào HSK6
Nghĩa
khẩu pháo, đại bác
名
“军队使用了大型炮。”
Jūnduì shǐyòng le dàxíng pào.Quân đội đã sử dụng đại bác lớn.
Từ vựng HSK6
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“军队使用了大型炮。”
Jūnduì shǐyòng le dàxíng pào.Quân đội đã sử dụng đại bác lớn.
Đang tải...