陪同
péitóng HSK6
Nghĩa
đi cùng, tháp tùng
动
“他陪同客人参观工厂。”
Tā péitóng kèrén cānguān gōngchǎng.Anh ấy đi cùng khách tham quan nhà máy.
Từ vựng HSK6
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“他陪同客人参观工厂。”
Tā péitóng kèrén cānguān gōngchǎng.Anh ấy đi cùng khách tham quan nhà máy.
Đang tải...