皮球
píqiú HSK6
Nghĩa
quả bóng (da, cao su)
名
“孩子们在操场上踢皮球。”
Háizimen zài cāochǎng shàng tī píqiú.Bọn trẻ đang đá bóng trên sân.
Từ vựng HSK6
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“孩子们在操场上踢皮球。”
Háizimen zài cāochǎng shàng tī píqiú.Bọn trẻ đang đá bóng trên sân.
Đang tải...