偏
piān HSK6
Nghĩa
lệch, nghiêng; thiên vị; cố tình
形/副
“他偏爱吃辣的食物。”
Tā piān'ài chī là de shíwù.Anh ấy thích ăn đồ cay hơn.
Từ vựng HSK6
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“他偏爱吃辣的食物。”
Tā piān'ài chī là de shíwù.Anh ấy thích ăn đồ cay hơn.
Đang tải...